Giỏ hàng của bạn trống

Cửa hàng

Số lượng: 0

Tổng cộng: 0,00

0

ADN

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

Hoá học

Từ khoá

DNA, DNA xoắn, Chuỗi DNA, vật liệu di truyền, deoxyribonucleic acid, axit nucleic, adenine, tuyến ức, cytosine, guanine, polynucleotide, cơ sở chứa nitơ, deoxyribose, phosphoric axit, nucleotide, những cặp bazơ, mã di truyền, Watson, Crick, Franklin, Wilkins, tay phải, bổ túc, hạt nhân, hóa học, hóa sinh, sinh học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

2-deoxy-beta-D-ribose (C₅H₁₀O₄)

A component of DNA, it contains one less hydroxyl group than β-D-ribose.

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Nó được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tẩy rửa cặn vôi và rỉ sét.

Purine (C₅H₄N₄)

A heterocyclic aromatic organic compound, its derivatives include guanine and adenine.

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

A heterocyclic organic compound, its derivatives are thymine, cytosine and uracil.

Sắp xếp vật liệu di truyền

Tế bào nhân chuẩn với nhân kích thước chỉ vài micromet có thể chứa gần 2 mét ADN, được cuộn nhiều lần.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Genome editing

Genome editing is a type of genetic engineering which results in changes in the genome of an organism. This animation presents one of the best-known genome...

Ion phosphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit phosphoric giải phóng một proton.

Nguyên phân

Nguyên phân là quá trình một tế bào nhân chuẩn phân chia thành hai tế bào mà số lượng nhiễm sắc thể không đổi.

Sự phát triển của thai nhi

Hoạt họa này mô tả sự phát triển của phôi người và thai nhi.

Tardigrade

Tardigrades can survive in extreme environments, they can even stay alive in outer space.

The structure of prokaryotic and eukaryotic cells

There are two basic cell types: prokaryotic and eukaryotic cells.

Trùng biến hình amip

Các sinh vật đơn bào dị dưỡng tồn tại phổ biến với hình dạng liên tục thay đổi.

Vi khuẩn (nâng cao)

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào không có nhân và chiều dài chỉ vài micromet.

Fibroin

Fibroin is a fibrillar protein excreted by silkworms.

Phản ứng trùng hợp ethylen

Polyethylene là sản phẩm tạo ra từ việc polyme hóa ethylen, đó là một loại nhựa.

Tế bào động vật và thực vật, bào quan

Tế bào nhân chuẩn chứa một số bào quan.

Vi khuẩn (hình cầu, hình que, hình xoắn ốc)

Vi khuẩn có nhiều hình dạng khác nhau, như hình cầu, hình que và hình xoắn ốc.

Virus

Virus bao gồm protein và DNA hoặc RNA, chúng lập trình lại các tế bào bị nhiễm virus để tạo ra nhiều virus hơn.

Added to your cart.