Giỏ hàng của bạn trống

Cửa hàng

Số lượng: 0

Tổng cộng: 0,00

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

A heterocyclic organic compound, its derivatives are thymine, cytosine and uracil.

Hoá học

Từ khoá

pyrimidin, hợp chất hữu cơ chứa nitơ, hợp chất dị vòng, dị hợp tử, bộ xương pyrimidine, cytosine, tuyến ức, uracil, axit nucleic, nucleotide, vitamin, DNA, RNA, cặp bazơ, hóa học hữu cơ, hóa học, hóa sinh, sinh học

Các mục liên quan

Purine (C₅H₄N₄)

A heterocyclic aromatic organic compound, its derivatives include guanine and adenine.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Sắp xếp vật liệu di truyền

Tế bào nhân chuẩn với nhân kích thước chỉ vài micromet có thể chứa gần 2 mét ADN, được cuộn nhiều lần.

Pyridin (C₅H₅N)

Một hợp chất hữu cơ dị vòng cơ bản. Là một chất lỏng không màu, có mùi hăng, và độc hại.

Tardigrade

Tardigrades can survive in extreme environments, they can even stay alive in outer space.

Added to your cart.