Giỏ hàng của bạn trống

Cửa hàng

Số lượng: 0

Tổng cộng: 0,00

0

Purine (C₅H₄N₄)

Purine (C₅H₄N₄)

A heterocyclic aromatic organic compound, its derivatives include guanine and adenine.

Hoá học

Từ khoá

purin, hợp chất hữu cơ chứa nitơ, hợp chất dị vòng, dị hợp tử, bộ xương purine, guanine, adenine, DNA, axit nucleic, nucleotide, RNA, cặp bazơ, cafein, theophylline, A xít uric, pyrimidin, imidazole, hóa học hữu cơ, hóa học, sinh học, hóa sinh

Các mục liên quan

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

ADP, ATP

ATP là nguồn năng lượng chính cho tế bào.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

NAD⁺, NADP⁺, NADPH

NAD⁺ là một coenzyme đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong các quá trình dị hóa, còn NADP rất quan trọng trong các quá trình đồng hóa khi đóng vai trò là...

Sắp xếp vật liệu di truyền

Tế bào nhân chuẩn với nhân kích thước chỉ vài micromet có thể chứa gần 2 mét ADN, được cuộn nhiều lần.

2-deoxy-beta-D-ribose (C₅H₁₀O₄)

A component of DNA, it contains one less hydroxyl group than β-D-ribose.

Tardigrade

Tardigrades can survive in extreme environments, they can even stay alive in outer space.

Beta-D-ribose (C₅H₁₀O₅)

A crystalline compound found in nucleic acids, coenzymes, nucleotides and nucleosides.

Coenzyme A

An acyl-carrier coenzyme taking part in both anabolic and catabolic processes.

Imidazole (C₃H₄N₂)

A biologically and practically important organic compound.

Pyrimidine (C₄H₄N₂)

A heterocyclic organic compound, its derivatives are thymine, cytosine and uracil.

Pyrrole (C₄H₅N)

A heterocyclic organic compound.

Tryptophan

One of the 20 amino acids that make up proteins. It contains an aromatic ring as part of its side chain.

Bài tập phân tử VII (Hợp chất nitơ hữu cơ)

Bài tập về các nhóm và cấu trúc của các hợp chất hữu cơ chứa nitơ.

Added to your cart.