Giỏ hàng của bạn trống

Cửa hàng

Số lượng: 0

Tổng cộng: 0,00

0

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Axit phosphoric (H₃PO₄)

Nó được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tẩy rửa cặn vôi và rỉ sét.

Hoá học

Từ khoá

phosphoric axit, axit, tính axit, axit hóa trị ba, nước ngọt, phosphates, loại bỏ quy mô, hóa học vô cơ, hóa học

Các mục liên quan

Các cảnh

Các mục liên quan

Ion phosphat (PO₄³⁻)

Là ion hợp chất hình thành khi phân tử axit phosphoric giải phóng một proton.

The phosphorus cycle

The phosphorus cycle describes the movement of phosphorus through the lithosphere, hydrosphere, and biosphere.

Phốtpho trắng (P₄)

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

ADN

Phân tử mang thông tin di truyền trong tế bào.

ADP, ATP

ATP là nguồn năng lượng chính cho tế bào.

ARN

Một polynucleotid được cấu tạo từ axit phosphoric, ribose và nucleobase (cytosine, uracil, adenine và guanine).

Coenzyme A

An acyl-carrier coenzyme taking part in both anabolic and catabolic processes.

NAD⁺, NADP⁺, NADPH

NAD⁺ là một coenzyme đóng vai trò quan trọng chủ yếu trong các quá trình dị hóa, còn NADP rất quan trọng trong các quá trình đồng hóa khi đóng vai trò là...

Phốtpho đỏ

Một trong những dạng thù hình của phốtpho.

Phốtpho pentôxít (P₂O₅)

Một hợp chất hình thành dưới dạng khói trắng khi đốt phốtpho.

Phosphorus trichloride (PCl₃)

Colourless liquid that gives off smoke in moist air.

Added to your cart.